Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mua
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:45, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của
imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
務
(
vụ
)
/mɨo
H
/
("tìm, kiếm")
[cg1]
dùng tiền để đổi lấy hàng hóa; dùng tiền bạc, quà cáp đổi lấy cái có lợi một cách không chính đáng;
(nghĩa chuyển)
bỏ công sức nhưng nhận lại điều gì đó ngoài ý muốn
đi
mua
đồ
mua
sắm
mua
quan bán tước
mua
bằng
mua
bực
vào
người
mua
việc
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
mua