Bước tới nội dung

Mòng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:15, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(hak\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
  1. (Hán thượng cổ) (mông) /*moːŋ/ ("chim nước") tên gọi chung của nhiều loài chim sống gần nước, chân có màng da, sống theo đàn
    mòng biển
    mòng két
  2. (Hán thượng cổ) (mông) /*moːŋ/ loài ruồi to hay đốt và hút máu trâu bò
    con mòng
    muỗi mòng
  3. (Hán thượng cổ) (vọng) /*maŋ/ [a] &nbsp trông ngóng, chờ đợi
    mòng tin
    chốc mòng
    vân mòng

Chú thích