Bước tới nội dung

Dụ khị

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:21, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (dụ)(cừ) /jau5 keoi5/ ("dụ nó, dụ hắn") dỗ dành ngon ngọt để đánh lừa
    dụ khị con nít
    dụ khị người nhẹ dạ