Nắc nia

Phiên bản vào lúc 15:36, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) អ្នកងារ(/nĕəʔ.ŋiə/) ("người hầu") (Nam Bộ) kẻ làm tay chân cho quân Pháp
    Đừng ham làm chức nắc nia
    Ngày sau như thể đìa quên nôm