Bước tới nội dung

Mù

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:44, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 霧(vụ) /mɨoH/  [a] &nbsp lớp sương dày màu trắng cản trở tầm nhìn; (nghĩa chuyển) mắt mất khả năng nhìn hoặc bị dị tật dẫn tới không nhìn thấy; (nghĩa chuyển) trở nên không rõ ràng, bị nhòa
    sương mù
    mây mù
    mù mắt
    người mù
    bụi mù
    quay tít mù
  • Sương mù ở Hà Nội
  • Nghệ sĩ mù

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Bắc) /mū/, (Quảng Đông) /mu5/.