Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bưng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 15:38, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
捧
(
bổng
)
/pʰɨoŋ
X
/
dùng hai tay nâng vật gì lên cao;
(nghĩa chuyển)
che đậy chuyện gì (nguồn gốc từ việc lấy hai tay che mắt gọi là
bưng mắt
)
công việc
bưng
bê
bưng
mặt
khóc
bưng
bít mọi
việc
(
Khmer
)
បឹង
(
/ɓəŋ/
)
vùng đầm lầy đất trũng ngập nước, mọc nhiều lau sậy
Gió
đưa gió đẩy, về rẫy
ăn
còng, về
bưng
ăn
cá
, về giồng ăn
dưa
Tập tin:Cảnh ở Hồ Cóc.jpg
Cảnh quan ở Bưng Riềng, Bà Rịa - Vũng Tàu