Bước tới nội dung

Bìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:59, ngày 12 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) () /bˠiᴇ/ tờ giấy dày hoặc tấm gỗ mỏng dùng làm vỏ ngoài của sách, vở; giấy dày, khổ lớn, có độ cứng tương đối; phần gỗ sát ngoài vỏ, thường được bỏ đi; (nghĩa chuyển) phía ngoài, mép ngoài; (nghĩa chuyển) miếng đậu phụ lớn
    bọc bìa sách
    bìa cứng
    giấy bìa
    bìa các tông
    gỗ bìa
    bìa rừng
    bìa làng
    bìa đậu