Miền
- (Hán trung cổ)
面 /mjienH/ khu vực rộng lớn giống nhau về đặc điểm địa lí hoặc thuộc cùng một phương hướng nhất định; (nghĩa chuyển) tập hợp tất cả các giá trị có chung đặc điểm hoặc bị giới hạn bởi các điều kiện toán học; (nghĩa chuyển) một khu vực mang tính trừu tượng trong tâm trí; (nghĩa chuyển) một tập hợp các thiết bị máy tính liên kết với nhau thông qua mạng nội bộ- vùng miền
- miền quê
- miền núi
- về miền Tây
- miền giá trị
- miền nghiệm
- miền xác định
- miền kí ức
- miền sáng tạo
- tên miền
- miền dữ liệu
- bộ điều khiển miền

