Bước tới nội dung

Lưa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:37, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) () /*la/ (cũ) còn lại, thừa ra
    kẻ chết người lưa
    còn lưa bao nhiêu tiền?
    Trăm năm tình lỗi hẹn hò
    Cây đa bến cũ con đò khác đưa
    Cây đa bến cũ còn lưa
    Con đò đã khác năm xưa tê rồi