Bước tới nội dung

Lưa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) () /*la/ (cũ) còn lại, thừa ra
    kẻ chết người lưa
    còn lưa bao nhiêu tiền?
    Trăm năm tình lỗi hẹn
    Cây đa bến con đò khác đưa
    Cây đa bến còn lưa
    Con đò đã khác năm xưa rồi