Cửu Chân
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ciɲ [1]/ ("chân") → (Proto-Vietic) /*k.ciːŋ [2]/ ("người") [cg1] [a] → (Hán thượng cổ)
九 真 /*[k]uʔ ti[n]/ ("đất của người *Ksing") (địa danh) vùng đất thuộc khu vực Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và một phần Ninh bình ngày nay
Chú thích
- ^ Tiền tố /*k-/ là một tiền tố chỉ người khá phổ biến trong các ngôn ngữ Nam Á, ví dụ tộc danh của nhiều dân tộc như Khmer, Khmu, Khsing Mul… Như vậy, *k.ciːŋ sẽ mang nghĩa là người đứng trên hai chân.
Xem thêm
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
- ^ Ferlus, M. (2012). Origine des noms anciens du Cambodge: Fou-nan et Tchen-la. L’interprétation des transcriptions chinoises. Péninsule : Etudes Interdisciplinaires sur l’Asie du Sud- Est Péninsulaire, 65(2), pp.47-64. PDF