Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đằm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:21, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
澹
(
đạm
)
/*daːms/
kín đáo, yên tĩnh, không lộ cảm xúc nóng nảy;
(nghĩa chuyển)
êm, không xóc nảy, không nghiêng ngả;
(nghĩa chuyển)
êm dịu và có cảm xúc;
(cũng)
đầm
đằm
tính
tính
ông
ấy
rất
đằm
xe
chạy
đằm
thuyền chở
nặng
nên rất
đằm
giọng
hát
đằm
đằm
thắm
xem
đầm
1