Lầm
- (Proto-Mon-Khmer) /*luum [1] ~ *ləm [1]/ [cg1] → (Việt trung đại - 1651) mlầm, mnhầm, lầm hiểu cái này ra cái khác, sai, không đúng; (cũng) nhầm
- (Proto-Tai) /*lɤmᴮ [2]/ [cg2] (cũ) bùn, lầy; (nghĩa chuyển) có nhiều bùn lầy hoặc bụi bám lên làm bẩn