Lầm

Phiên bản vào lúc 10:58, ngày 6 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*luum [1] ~ *ləm [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) mlầm, mnhầm, lầm hiểu cái này ra cái khác, sai, không đúng; (cũng) nhầm
    lầm lỡ
    lầm/nhầm lẫn
    nhìn lầm/nhầm
    sai lầm
    hiểu lầm/nhầm
    lầm đường lạc lối
    vua chúa còn khi lầm/nhầm
    tham thì thâm, lầm/nhầm thì thiệt
  2. (Proto-Tai) /*lɤmᴮ [2]/ [cg2] (cũ) bùn, lầy; (nghĩa chuyển) có nhiều bùn lầy hoặc bụi bám lên làm bẩn
    lội ao vớt lầm
    lầm than
    bụi lầm lên sau xe
    con đường lầm bùn đất
    người lầm bụi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • lấm
      • (Thái Lan) หล่ม(/lòm/)
      • (Lào) ຫຼົ່ມ(/lom/)
      • (Shan) လူမ်ႇ(/lùum/)
      • (Ahom) 𑜎𑜤𑜉𑜫(/lum/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.