Bước tới nội dung

Ngà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:58, ngày 27 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nha) /*ŋraː/ ("răng") [a] &nbsp răng nanh hàm trên của voi
    sừngngà voi
    Chiếc lược ngà
Ngà voi ma mút

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Mân Đông) /ngà/(Khách Gia) /ngà/.