Bước tới nội dung

Đòn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:37, ngày 19 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*duən/ ("gậy, giáo")  [cg1] cây gậy dài và thẳng, dùng để gánh hàng hoặc làm vũ khí; (nghĩa chuyển) cú đánh
    đòn gánh
    đòn bẩy
    xương đòn
    đánh đòn
    đòn đấm
    ăn đòn
Tập tin:Hanoi Vietnam Street-vendors-in-Hanoi-02.jpg
Đòn gánh

Từ cùng gốc

  1. ^ (Khmer) ទួន(/tuən/) ("giáo xiên cá")