Hớn
- (Hán trung cổ)
欣 /hɨn/ vui mừng, mong đợi việc gì- hớn hở
- hơn hớn
- hớn ra mặt
- chuẩn bị đi chơi nên hớn cả đêm
- (Quảng Đông)
漢 /hon3/ (cũ) (Nam Bộ) có nguồn gốc hoặc liên quan đến Trung Quốc- hảo hớn
- nhà Hớn
- tiếng Hớn
- Hớn tộc
- (Quảng Đông)
暵 /hon3/ (cũ) (Nam Bộ) trời khô, không mưa lâu ngày- hạn hớn