Bước tới nội dung

Lào Cai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:11, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quan Hỏa) (lão)(nhai) /lau⁴² kai³³/ ("phố cũ") (địa danh) một tỉnh thuộc vùng núi Tây Bắc Bộ
    tỉnh Lào Cai
    thành phố Lào Cai
Ga Lào Cai