Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:55, ngày 3 tháng 3 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*vɔː [1]/ [cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
    rượu
    nước mắm
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*poo/[?][?] ("cầm, nắm") [cg2] dùng tay bóp hoặc xoa đi xoa lại cho nát, cho rời hay để làm sạch
    nhàu tờ giấy
    đầu bứt tai
    rối như
    giày
    xôi
    lúa
    quần áo
Tập tin:Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpg
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Bắc Trung Bộ) bo
      • (Cùa) /sapaʔ/ ("cầm, nắm")
      • (Semai) poh ("cầm, nắm")
      • (O'du) /pua/ ("cầm, nắm")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Tập tin:Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpg
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

Nguồn tham khảo