Bước tới nội dung

Viên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:08, ngày 4 tháng 3 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (hoàn) /*ɡʷaːn/ vật hình cầu nhỏ, hoặc các vật nhỏ có cùng hình dạng, kích thước và chất liệu; dùng tay lăn vật mềm nhiều vòng để tạo thành hình cầu nhỏ
    viên thuốc
    viên gạch
    viên thuốc lại thành hoàn
    viên bột thành từng bánh
  • Thuốc viên
  • Viên sỏi