Be
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*bii/[?][?] ("bình, lọ") [cg1] bình nhỏ bằng sành hoặc sứ, cổ cao, miệng nhỏ, đáy phình ra, dùng để đựng rượu
- be rượu
- Rượu ngon chẳng quản be sành
- (Proto-Mon-Khmer) /*biih/[?][?] ("bờ, mép") [cg2] đắp bùn đất lên để tạo thành bờ; (nghĩa chuyển) lấy tay dựng quanh miệng vật đong hoặc vật chứa để đựng cho nhiều; mạn thuyền; (nghĩa chuyển) di chuyển men theo bờ nước
- đắp đập be bờ
- lấy ván ép be lại
- be miệng đấu
- đong bình thường, không được be đâu
- ngồi dựa be thuyền
- cửa be thuyền
- thuyền be theo bờ sông
- (Pháp)
beige màu xám ánh vàng nhạt, giống màu bã đậu hoặc màu cát- màu be
- vải be
- sơn tường be
