Xới
Giao diện
- (Hán trung cổ)
竁 /t͡sʰiuᴇiH/ ("đào")[?][?] lật và đảo từng chỗ một từ dưới lên; (nghĩa chuyển) nhắc lại những chuyện, những vấn đề trước kia; (nghĩa chuyển) dùng đũa hoặc thìa lấy cơm từ trong nồi ra- đào xới
- cày xới
- xới xôi
- cuộc họp xới lên nhiều vấn đề
- xới hết chuyện này đến chuyện khác
- xới cơm
- không nên xới ba lần
- xứ quê hương, xứ sở
