Bước tới nội dung

Tái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:47, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 紫(tử) /tsjeX [1]/ ("tím") [a] &nbsp xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc; (nghĩa chuyển) nửa sống nửa chín
    tím tái
    giận tái mặt
    tái mét
    tê tái
    thịt bò tái
    luộc tái
    phơi tái
    ăn tái
Phở tái chín

Chú thích

  1. ^ Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với nghĩa - ngãi.

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF