Tái
Giao diện
- (Hán trung cổ)
紫 /tsjeX [1]/ ("tím") [a] xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc; (nghĩa chuyển) nửa sống nửa chín- tím tái
- giận tái mặt
- tái mét
- tê tái
- thịt bò tái
- luộc tái
- phơi tái
- ăn tái

Chú thích
- ^ Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với nghĩa - ngãi.