Bù
Giao diện
- (Hán-Tạng nguyên thủy) /*N-pu(k) [1]/ [cg1] (Nam Bộ) côn trung trưởng thành; (nghĩa chuyển) các loài động vật nhỏ, nhiều chân
- bù hung
- bù mắt
- bù rầy
- bù tọt
- bù xè
- bù xít
- bù cạp
- (Hán trung cổ)
補 /puX/ thêm vào cho đủ hoặc trả lại phần đã lấy hoặc bị hỏng; (nghĩa chuyển) góc có chung một cạnh và hai cạnh còn lại đối nhau tạo thành một đường thẳng- đền bù
- bù đắp
- chủ nhật ngủ bù
- học bù
- cần cù bù thông minh
- lấy vụ thu bù vụ chiêm
- góc bù
- cung bù nhau
- xem bầu
Nguồn tham khảo
- ^ schu2007