Bước tới nội dung

Ngóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:03, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lŋəək [1] ~ *lŋaak [1] ~ *lŋiək [1]/ ("ngửa cổ ra sau")[?][?] [cg1] → (Quảng Đông) 𩓥(/ngok6/)Tập tin:Yue-𩓥.mp3 ("ngẩng đầu lên")[?][?] [a] &nbsp [b] &nbsp ngẩng đầu lên, nhô đầu lên; (nghĩa chuyển) cố gắng đạt được kết quả tốt hơn
    ngóc đầu dậy
    con chó ngóc mõm nhìn trời
    Con cóc nằm ngóc bờ ao
    Lăm le lại muốn đớp sao trên trời
    mới ngóc lên lại bị dìm xuống
    bị chèn ép không ngóc lên nổi
    cố mãi mới ngóc lên thứ nhì lớp
Hai con trâu ngóc đầu khỏi mặt nước

Chú thích

  1. ^ 𩓥() là một từ chỉ tồn tại trong tiếng Quảng Đông, do đó loại trừ nguồn gốc Hán - Tạng. Với sự tương đồng đáng kể khi so sánh với nhiều ngôn ngữ Nam Á, có thể cho rằng 𩓥() là một từ mượn hoặc ít nhất là một từ có tính chất khu vực.
  2. ^ Từ ngóc xuất hiện trong tiếng Việt khá muộn (khoảng thế kỉ 19), do đó có khả năng cao không phải từ vựng gốc mà là được mượn lại từ tiếng Quảng Đông.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF