Hỡi

Phiên bản vào lúc 17:18, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 矣(hĩ) /ɦɨX [1]/ (cũ) từ dùng để chỉ sự xác nhận; từ dùng để kêu gọi; từ dùng để kêu than; từ dùng để hỏi
    tam tùng sách hỡi còn ghi
    mái tóc đầu em hỡi còn xanh
    hỡi đồng bào cả nước
    hỡi cô tát nước bên đàng
    trời ơi đất hỡi
    hỡi ơi
    phải không hỡi người?
    đi về đâu em hỡi?

Nguồn tham khảo

  1. ^ Trịnh Trương Thượng Phương (2003). 上古音系 (Thượng cổ âm hệ). Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4