Lửa
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*slaas ~ *slaʔ/ → (Proto-Vietic) /*-laːs/ [cg1]Bản mẫu:Phật nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (nghĩa chuyển) trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ.
Chú thích
Từ cùng gốc
- ^
- (Bắc Trung Bộ) lả
- (Tày Poọng) /kʰlaː/ (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /kʰlaː/ (Toum)
- (Bắc Trung Bộ) lả