Bước tới nội dung

Cắn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:53, ngày 13 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*kaɲʔ/ [cg1] dùng răng nghiến cho đứt; (Bắc Trung Bộ) sủa; (Nam Bộ) (côn trùng) đốt
    chó cắn áo rách
    cắn răng chịu đau
Tập tin:White-spotted Cat Snake (Boiga drapiezii) biting my thumb (8757366381).jpg
Rắn cắn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) cảnh