Bước tới nội dung

Ni

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:50, ngày 19 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*niʔ ~ *nih/ [cg1](Proto-Vietic) /*-niː/ [cg2] từ chỉ những thứ ở gần hoặc đang được nhắc đến
    Đứng bên ni đồng ngó bênđồng, mênh mông bát ngát
    từ ni phải chừa

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^