Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Tranh
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:12, ngày 29 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
幀
(
tránh
)
("bức, tấm")
tác phẩm hội hoạ
vẽ
tranh
tranh
Đông Hồ
triển lãm
tranh
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*(p)laŋ ~ *(p)laiŋ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*p-lɛɲ/
[cg2]
loài cỏ có danh pháp
Imperata cylindrica
, thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà;
(cũng)
gianh
nhà
tranh
vách
đất
đều như vắt
tranh
một
túp
lều
tranh
,
hai
trái
tim
vàng
Tập tin:To Ngoc Van thieu nu ben hoa hue.jpg
Bức tranh Thiếu nữ bên hoa huệ (Tô Ngọc Vân)
Tập tin:Thatched cottage anh ground wall of the central highlands in daklak Vietnam.JPG
Nhà tranh vách đất
Từ cùng gốc
^
(Kui)
/plaŋ/
(
Khmer
)
ភ្លាំង
(
/phlɛ̀əŋ/
)
^
(
Chứt
)
/məlɛŋ²/
(Rục)
(
Chứt
)
/lɐ̀ɲ/
(Arem)
(
Thổ
)
/ʈaɲ¹/
(Làng Lỡ)
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Tranh
Thêm đề tài