Bước tới nội dung

Râu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:53, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (tu) /*so/(Proto-Vietic) /*-soː/ [cg1] lông cứng mọc ở cằm và phía trên môi; sợi dài ở đầu một số động vật; sợi dài ở một số loài thực vật
    cạo râu
    râu tóc
    râu hùm, hàm én, mày ngài
    dao cạo râu
    râu ngô
Tập tin:Jason Momoa Supercon 2014.jpg
Râu quai nón

Từ cùng gốc

  1. ^