Bước tới nội dung

Lửa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:10, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*slaas ~ *slaʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*-laːs/ [cg2]Bản mẫu:Phật nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (nghĩa chuyển) trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ.
    bếp lửa
    lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
    lửa tình

    Sự đời đã tắt lửa lòng
    Còn chen vào chốn bụi hồng làm chi
Tập tin:Campfire (TK5).JPG
Ngọn lửa

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^