Bước tới nội dung

Lá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:27, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*slaʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*s-laːʔ/ [cg2] bộ phận của cây, thường có hình dạng mỏng dẹt; (nghĩa chuyển) các vật có hình dạng mỏng dẹt giống lá cây
    lá dong
    lá lành đùm lá rách
    lá cờ
    lá thư
    vàng lá
  • Lá dong
  • Lá vàng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^