Bước tới nội dung

Đỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:12, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*tɔh/ [cg1] màu của máu; (nghĩa chuyển) may mắn, vận may
    Chưa đánh được người mặt đỏ như vang
    Đánh được người rồi, mặt vàng như nghệ
    cờ bạc đỏ đen
Tập tin:Sappanwood (marketed).jpg
Gỗ vang đỏ

Từ cùng gốc

  1. ^