Bước tới nội dung

Tép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:58, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*sɛːp/ [cg1] động vật giống tôm nhưng rất nhỏ; tôm cá nhỏ
    tép riu
    mồm mép tép nhảy
  2. (Pháp) trèfle ("cỏ ba lá") bài chất tép ♣; (cũng) nhép

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) thép, sép
      • (Thổ) /kʰrɛːp⁷/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /sɛːp⁷/ (Làng Lỡ)