1. (Hán thượng cổ) (nhiếp) /*ʔnjeb/ cử động hai môi
    hát nhép
    nhép miệng
  2. (Pháp) trèfle ("cỏ ba lá") bài chất nhép ♣; (cũng) tép
Tập tin:Danish pattern cards - Suit of Clubs - IMG 7753.jpg
Chất tép