Bước tới nội dung

Chậm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:51, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (tiệm) /*[dz]amʔ/ ("từ từ") có tốc độ, nhịp độ thấp; muộn hơn thời gian quy định
    đi chậm rãi
    chậm chạp
    trâu chậm uống nước đục
    tàu chậm chuyến
    đồng hồ chậm vài phút