Bước tới nội dung

Gầy gò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:48, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. gầy + (Hán trung cổ) () /ɡɨo/ ("gầy") rất gầy, có vẻ ốm yếu
    khuôn mặt gầy gò
    gầy gò quá lấy đâu ra sức
    gầy gò ốm yếu
Tập tin:Endangered arctic - starving polar bear edit.jpg
Con gấu trắng gầy gò