Bước tới nội dung

Côn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:38, ngày 23 tháng 2 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) cône ("hình nón") hình nón cụt; bộ phận có hình nón cụt
    quần ống côn
    côn xe máy
  2. (Pháp) Colt một loại súng ngắn có ổ quay, nạp được sáu viên đạn
    súng côn
    côn xoay
    côn đui
  • Quần ống côn, với phần chân nhỏ dần về phía dưới
  • Súng côn xoay