Bước tới nội dung

Nhép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:31, ngày 26 tháng 2 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (nhiếp) /*ʔnjeb/ cử động hai môi
    hát nhép
    nhép miệng
  2. (Pháp) trèfle ("cỏ ba lá") bài chất nhép ♣; (cũng) tép
Lá bài át nhép