1. (Hán thượng cổ) 囁(nhiếp) /*ʔnjeb/ cử động hai môi
    hát nhép
    nhép miệng
  2. (Pháp) trèfle ("cỏ ba lá") bài chất nhép ♣; (cũng) tép
Tập tin:Ace of clubs.svg
Lá bài át nhép