1. (Hán) 綀(sơ) sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ
    xơ mướp
    tước xơ
    tóc xơ rối
    áo xơ gối
  2. (Pháp) sœur nữ tu sĩ theo Thiên Chúa Giáo; (cũng) sơ, ma sơ, ma xơ
    bà xơ
    xơ già
    ma xơ
  • Múi và xơ mít
  • Các bà xơ