Bước tới nội dung

Dưới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:00, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kt₁aal/ [cg1](Proto-Vietic) /*-taːlʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật có vị trí, cao độ thấp hơn một vật khác; (nghĩa chuyển) ở mức độ, cấp bậc thấp hơn; (nghĩa chuyển) có hướng di chuyển từ cao xuống thấp; (nghĩa chuyển) chịu sự chi phối, tác động của cái gì
    dưới mặt bàn
    nhìn từ dưới lên
    kí tên ở dưới
    tầng dưới
    dưới xuôi
    mạn dưới
    làng trên xóm dưới
    lớp dưới
    cấp dưới
    về công tác dưới
    điểm dưới trung bình
    học dưới sức
    giá dưới một triệu
    rơi xuống dưới đất
    lặn xuống dưới nước
    làm việc dưới áp lực
    dưới chế độ cũ
    dưới sự lãnh đạo của sếp
    dưới con mắt của hắn

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^ (Môn) ဂတာ(/həta/)
  2. ^