Bước tới nội dung

Phần cứng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:00, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) hardware [a] &nbsp các bộ phận, thiết bị của máy tính hoặc điện thoại
    nâng cấp phần cứng
    sửa chữa phần cứng
    chất lượng phần cứng điện thoại
Phần cứng máy tính

Chú thích

  1. ^ 'Phần cứngdịch sao phỏng từ hardcứngwarevật.