1. (Proto-Vietic) /*k-jəː/ [cg1] đưa cao lên; đưa ra phía trước; (nghĩa chuyển) để lộ ra, để hở ra
    giơ tay lên
    giơ cùi chỏ
    giơ cao đèn
    giơ gói quà ra
    giơ đầu chịu báng
    giơ tay mặt, đặt tay trái
    gầy giơ xương
    quần rách giơ đầu gối
  2. xem
Tập tin:The new hold-up man (Rollin Kirby).jpg
Giơ tay xin hàng

Từ cùng gốc

  1. ^