Bước tới nội dung

Ám

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:33, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (ám) [a] &nbsp cá nấu nguyên con hoặc nguyên miếng cùng với gia vị
    cháo ám
    ám
    ăn ám cho nhẹ mình
Tập tin:Cháo Cá Lóc, Tiền Giang.jpg
Cháo cá ám

Chú thích

  1. ^ (ám) là một phương pháp nấu ăn thời cổ ở Trung Quốc, thịt hoặc cá được đun kĩ với muối, hành và đậu lên men.