Bước tới nội dung

Vấp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*pəp/ [cg1] đụng phải vật rắn nhỏ khi đang di chuyển gây mất thăng bằng; (nghĩa chuyển) gặp khó khăn, không trôi chảy, bị ngắt quãng; (cũng) bấp
    va vấp
    vấp ngã
    vấp váp
    đọc vấp
    làm việc bị vấp
    vấp phải sự phản đối
    sự nghiệp vấp nhiều khó khăn
Tập tin:Statue tripping.jpg
Bức tượng người đàn ông vấp ngã

Từ cùng gốc

  1. ^