Bước tới nội dung

Cầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:43, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (kiều) /*[ɡ](r)aw/ công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại
    qua cầu rút ván
    cầu vồng

    Muốn sang thì bắc cầu kiều
    Muốn con hay chữ thì yêu kính thầy
Tập tin:Bridge at Dazu Lotus Manor.JPG
Cầu kiều (cầu có hình dáng cong và cao)