Bước tới nội dung

Quanh quẩn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:01, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. quanh + quẩn ở gần, không xa; loanh quanh, giấu giếm
    đi quanh quẩn trong nhà
    chơi quanh quẩn gần đấy
    quanh quẩn chỉ còn mấy người
    trình bày quanh quẩn
    nói quanh quẩn