1. (Proto-Vietic) /*-cɔh/ [cg1] vật đựng có thành cao, thường đan bằng tre, nứa, hình trụ, có quai xách
    giỏ trái cây
    xách giỏ đi chợ
    giỏ quà
    bắt cua bỏ giỏ
  2. xem nhỏ
  • Giỏ đựng cá
  • Giỏ hoa quả

Từ cùng gốc

  1. ^