Bước tới nội dung

Tê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:18, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 痺(tí) /*pe/ gần như mất cảm giác, mất khả năng cử động
    tê liệt
    tê dại
    tê tái
    tê buốt
    tê cóng
    thuốc tê