Bước tới nội dung

Bọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:20, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓuh ~ *ɓuuh ~ *ɓus ~ *ɓuus/ ("bong bóng") [cg1](Proto-Vietic) /*bɔːt/ [cg2] bong bóng nhỏ kết thành mảng nổi trên bề mặt chất lỏng; (nghĩa chuyển) lỗ trống xuất hiện nhiều trong các vật liệu
    bọt xà phòng
    bọt bia
    nước bọt
    sùi bọt mép
    bọt biển
    đá bọt
    cốc thủy tinh nhiều bọt
  • Bọt xà phòng
  • Đá bọt

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^